Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “升天”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
升天shēng tiān

nghĩa đen: lên thiên đàng; chết

Cụm từ
鸡犬升天jī quǎn - shēng tiān

nghĩa đen: (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: (khi ai đó đạt…

Thành ngữ
圣母升天节Shèng mǔ shēng tiān jié

Lễ Đức Mẹ Lên Trời (lễ Kitô giáo vào ngày 15 tháng 8)

Cụm từ
耶稣升天节Yē sū Shēng tiān jié

Lễ Thăng Thiên (lễ Kitô giáo bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)

Cụm từ
一人得道,鸡犬升天yī rén - dé dào , jī quǎn - shēng tiān

nghĩa đen: khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh, ngay cả gà chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó đạt đến…

Thành ngữ