Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “匾”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pián

nền giường dạng rổ trong quan tài

Từ vựng
biǎn

tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre

Từ vựng
匾额biǎn é

bức hoành phi

Cụm từ
牌匾pái biǎn

bảng (gắn trên tường)

Cụm từ
横匾héng biǎn

bức hoành phi (để khắc chữ)

Cụm từ