Kết quả tra từ “前人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
前人qián rén
người tiền nhiệm; tổ tiên; người đối diện bạn
前人栽树,后人乘凉qián rén zāi shù , hòu rén chéng liáng
hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)
史前人shǐ qián rén
người tiền sử