Kết quả tra từ “到位”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
到位dào wèi
đến đúng vị trí; ở đúng chỗ; vào vị trí; chính xác; tốt (thực hiện)
一步到位yī bù dào wèi
giải quyết vấn đề trong một lần