Kết quả cho “出货”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho; phục hồi; giao hàng; chiết xuất (hoá chất từ dung dịch)
chưa xuất hàng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho; phục hồi; giao hàng; chiết xuất (hoá chất từ dung dịch)
chưa xuất hàng