Kết quả tra từ “冰霜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
冰霜bīng shuāng
(văn học) băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức…
冷若冰霜lěng ruò bīng shuāng
lạnh như băng sương (thành ngữ, thường nói về phụ nữ); thái độ lạnh lùng; lạnh nhạt