Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冢”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǒng

mô mả (biến thể của 冢[zhong3])

Từ vựng
zhǒng

gò đất; gò chôn cất; trưởng (tức là con cả hoặc cấp bậc cao hơn)

Từ vựng
冢中枯骨zhǒng zhōng kū gǔ

xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn

Thành ngữ
衣冠冢yī guān zhǒng

mộ gió

Cụm từ
义冢yì zhǒng

nghĩa trang dành cho người vô danh; mộ của người nghèo

Cụm từ
大冢Dà zhǒng

Ōtsuka (họ Nhật Bản)

Cụm từ
丛冢cóng zhǒng

mồ chôn tập thể; cụm mộ

Cụm từ