Kết quả cho “军团”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quân đoàn; đoàn quân
vi khuẩn legionella (gây bệnh legionnaires)
vi khuẩn legionella
bệnh legionnaires
Quân đoàn Úc và New Zealand (ANZAC)
Quân đoàn Phục sinh (loạt phim tài liệu của CCTV về đội quân đất nung)
Ngày Anzac