Kết quả tra từ “兴师”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兴师xīng shī
điều động quân đội; gửi quân; động viên lực lượng
兴师问罪xīng shī wèn zuì
phái quân trừng phạt; (nghĩa bóng) chỉ trích kịch liệt
兴师动众xīng shī dòng zhòng
huy động lực lượng lớn; kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)