Kết quả tra từ “六亲”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
六亲liù qīn
sáu thân nhân gần gũi, bao gồm: cha 父[fu4], mẹ 母[mu3], anh 兄[xiong1], em 弟[di4], vợ 妻[qi1], con trai 子[zi3]; người thân của một người
六亲无靠liù qīn wú kào
mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào; tự lực cánh sinh
六亲不认liù qīn bù rèn
không nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân