Kết quả cho “充饥”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm đỡ đói
làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
lảng tránh vấn đề (thành ngữ)
nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm đỡ đói
làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
lảng tránh vấn đề (thành ngữ)
nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)