Kết quả tra từ “充饥”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
充饥chōng jī
làm đỡ đói
充饥止渴chōng jī zhǐ kě
làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
画饼充饥huà bǐng chōng jī
nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)
漏脯充饥lòu fǔ chōng jī
lảng tránh vấn đề (thành ngữ)