Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “俑”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǒng

tượng gỗ chôn theo người chết

Từ vựng
俑坑yǒng kēng

hố có tượng tuẫn táng; hố chứa chiến binh đất nung

Cụm từ
陶俑táo yǒng

tượng gốm chôn theo người chết

Cụm từ
始作俑者shǐ zuò yǒng zhě

nghĩa đen: người đầu tiên làm tượng chôn theo (thành ngữ); nghĩa bóng: người khởi xướng một tập tục xấu

Thành ngữ
兵马俑bīng mǎ yǒng

tượng binh mã chôn theo người chết; Đội quân đất nung (di tích lịch sử)

Cụm từ