Kết quả tra từ “佞”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
佞nìng
tâng bốc; xu nịnh
谗佞chán nìng
nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống
奸佞jiān nìng
xảo quyệt và nịnh nọt
不佞bù nìng
không khéo nói; không tài giỏi; tôi (khiêm tốn)