Kết quả tra từ “作揖”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
作揖zuò yī
cúi chào với hai tay chắp trước ngực
打躬作揖dǎ gōng zuò yī
cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn
打拱作揖dǎ gǒng zuò yī
cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; cầu xin một cách khiêm nhường