Kết quả tra từ “作人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
作人zuò rén
cư xử; cũng như 做人
工作人员gōng zuò rén yuán
nhân viên
周作人Zhōu Zuò rén
Chu Tác Nhân (1885-1967), em trai của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4], học giả nghiên cứu về Nhật Bản và Hy Lạp, bị tù ngắn sau chiến tranh vì cộng tác…