Kết quả tra từ “体贴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
体贴tǐ tiē
ân cần (với nhu cầu của người khác)
体贴入微tǐ tiē rù wēi
thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ