Kết quả tra từ “伸手”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伸手shēn shǒu
đưa tay ra; chìa tay ra; (ví von) xin xỏ; xen vào; can thiệp
伸手牌shēn shǒu pái
kẻ ăn bám; kẻ ăn chực; kẻ ăn mày
伸手派shēn shǒu pài
kẻ ăn bám; kẻ ăn chực; kẻ ăn mày
伸手不见五指shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐ
tối đen như mực (thành ngữ)