Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伥”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chāng

(hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

Từ vựng
伥鬼chāng guǐ

quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

Cụm từ
为虎作伥wèi hǔ zuò chāng

(thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu

Thành ngữ