Kết quả tra từ “伐柯”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伐柯fá kē
(xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối quan hệ
操斧伐柯cāo fǔ fá kē
(so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối