Kết quả tra từ “任人”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
任人rèn rén
bổ nhiệm (ai đó vào một chức vụ)
任人宰割rèn rén zǎi gē
bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng
任人唯贤rèn rén wéi xián
bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất
任人唯亲rèn rén wéi qīn
(thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)
责任人zé rèn rén
người chịu trách nhiệm; điều phối viên