Kết quả tra từ “以防”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
以防yǐ fáng
(để) tránh; ngăn ngừa; phòng khi
以防万一yǐ fáng wàn yī
phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống
俭以防匮jiǎn yǐ fáng kuì
(thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn