Kết quả cho “代言”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm người phát ngôn; làm đại sứ (thương hiệu); đại diện quảng bá
người phát ngôn
đại sứ thương hiệu; gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm người phát ngôn; làm đại sứ (thương hiệu); đại diện quảng bá
người phát ngôn
đại sứ thương hiệu; gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)