Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “人生”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
人生rén shēng

đời người (thời gian sống trên thế gian)

Cụm từ
人生路不熟rén shēng lù bù shú

mọi thứ đều xa lạ

Cụm từ
人生短暂,学术无涯rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yá

Đời người ngắn ngủi, học vấn vô bờ bến; Nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi

Cụm từ
人生盛衰rén shēng shèng shuāi

đời người có thăng có trầm (thành ngữ)

Thành ngữ
人生朝露rén shēng zhāo lù

đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người

Thành ngữ
人生如朝露rén shēng rú zhāo lù

đời người như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người

Thành ngữ
人生如梦rén shēng rú mèng

đời người như một giấc mộng (thành ngữ)

Thành ngữ
人生地不熟rén shēng dì bù shú

lạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình

Thành ngữ
人生何处不相逢rén shēng hé chù bù xiāng féng

thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)

Thành ngữ
人生一世,草木一春rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn

Con người chỉ có một đời, cỏ cây chỉ có một mùa xuân (thành ngữ). nghĩa bóng: sự ngắn ngủi của kiếp người

Thành ngữ