Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “人生”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
人生
rénshēng

đời người

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
人生如梦
rén shēng rú mèng

đời người như một giấc mộng (thành ngữ)

Thành ngữ
人生朝露
rén shēng zhāo lù

đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người

Thành ngữ
人生盛衰
rén shēng shèng shuāi

đời người có thăng có trầm (thành ngữ)

Thành ngữ
人生地不熟
rén shēng dì bù shú

lạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình

Thành ngữ
人生如朝露
rén shēng rú zhāo lù

đời người như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người

Thành ngữ
人生路不熟
rén shēng lù bù shú

mọi thứ đều xa lạ

Cụm từ
人生何处不相逢
rén shēng hé chù bù xiāng féng

thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)

Thành ngữ
人生一世,草木一春
rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn

Con người chỉ có một đời, cỏ cây chỉ có một mùa xuân (thành ngữ). nghĩa bóng: sự ngắn ngủi của kiếp người

Thành ngữ
人生短暂,学术无涯
rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yá

Đời người ngắn ngủi, học vấn vô bờ bến; Nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi

Cụm từ