Kết quả tra từ “亏心事”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亏心事kuī xīn shì
hành động đáng xấu hổ
平生不做亏心事,半夜敲门心不惊píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng
Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.; Sống thanh thản với lương tâm trong sáng
不做亏心事,不怕鬼敲门bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén
người không làm điều sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm; bạn có thể yên tâm với lương tâm trong sạch