Kết quả tra từ “二婚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
二婚èr hūn
(thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai; người tái hôn
二婚头èr hūn tóu
phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt); người phụ nữ kết hôn lần thứ hai