Kết quả cho “二婚”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai; người tái hôn
phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt); người phụ nữ kết hôn lần thứ hai
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai; người tái hôn
phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt); người phụ nữ kết hôn lần thứ hai