Kết quả tra từ “乱麻”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乱麻luàn má
nghĩa đen: sợi chỉ rối; lộn xộn cực kỳ; bối rối
快刀断乱麻kuài dāo duàn luàn má
nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt Gordian
快刀斩乱麻kuài dāo zhǎn luàn má
nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt Gordian