Kết quả tra từ “主张”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
主张zhǔ zhāng
ủng hộ; tán thành; quan điểm; lập trường; chủ trương; khẳng định; LT:個|个[ge4]
自作主张zì zuò - zhǔ zhāng
(thành ngữ) tự mình hành động; tự quyết định