Kết quả cho “两栖”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau
lớp Lưỡng cư; động vật lưỡng cư
động vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau
lớp Lưỡng cư; động vật lưỡng cư
động vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn