Kết quả tra từ “东山”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
东山Dōng shān
huyện Dongshan ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến; xã Tungshan ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
东山县Dōng shān xiàn
huyện Đông Sơn ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
东山区Dōng shān qū
quận Đông Sơn (Uyghur: Dungsen Rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương; quận Đông Sơn của thành phố Hạc Cảng…
东山再起dōng shān zài qǐ
nghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu
远东山雀Yuǎn dōng shān què
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Nhật Bản (Parus minor)