Kết quả cho “不理”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
từ chối thừa nhận; không chú ý đến; làm ngơ; phớt lờ
hoàn toàn phớt lờ (thành ngữ); không chú ý đến; không một chút quan tâm
ngồi nhìn mà thờ ơ (thành ngữ)
(thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ
không đếm xỉa tới (thành ngữ); phớt lờ; bỏ qua một bên