Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不理”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不理bù lǐ

từ chối thừa nhận; không chú ý đến; làm ngơ; phớt lờ

Cụm từ
不理不睬bù lǐ bù cǎi

hoàn toàn phớt lờ (thành ngữ); không chú ý đến; không một chút quan tâm

Thành ngữ
置之不理zhì zhī bù lǐ

không đếm xỉa tới (thành ngữ); phớt lờ; bỏ qua một bên

Thành ngữ
爱理不理ài lǐ bù lǐ

(thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ

Thành ngữ
坐视不理zuò shì bù lǐ

ngồi nhìn mà thờ ơ (thành ngữ)

Thành ngữ