Kết quả tra từ “上脸”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上脸shàng liǎn
đỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen)
蹬鼻子上脸dēng bí zi shàng liǎn
nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó