Kết quả cho “龙潭”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hồ rồng; ao rồng; xem cũng 龍潭|龙潭[Long2 tan2]
thị trấn Longtan hoặc Lungtan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
quận Longtan của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
Khe Longtan, khu thắng cảnh ở huyện Tây Hạ 西峽縣|西峡县[Xi1 xia2 xian4], Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
nghĩa đen: hồ rồng và hang hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi nguy hiểm; lãnh thổ thù địch