Kết quả tra từ “齐放”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
齐放qí fàng
loạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời
百花齐放,百家争鸣bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng
trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông…
百花齐放bǎi huā qí fàng
trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt