Kết quả tra từ “鸩”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鸩zhèn
chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc; độc; đầu độc ai đó
鸩羽zhèn yǔ
lông độc của chim truyền thuyết Zhen 鴆|鸩
饮鸩止渴yǐn zhèn zhǐ kě
nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn