Kết quả cho “鳞伤”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua
bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập; đầy vết bầm
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua
bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập; đầy vết bầm