Kết quả tra từ “魅”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
魅mèi
yêu ma; phép thuật; quyến rũ
魅惑mèi huò
mê hoặc; quyến rũ
魅影mèi yǐng
ảo ảnh (đặc biệt trong giả tưởng phương Tây)
魅力四射mèi lì sì shè
quyến rũ; cuốn hút; mê hoặc
魅力mèi lì
sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn; uy tín
魑魅魍魉chī mèi - wǎng liǎng
(thành ngữ) tất cả các loại yêu ma hoặc linh hồn tinh quái
魑魅chī mèi
tà ma và quỷ quái (thường gây hại); yêu ma
鬼魅guǐ mèi
yêu ma; tà ma
祛魅qū mèi
giải hoặc (như trong lý thuyết xã hội học của Max Weber)
歌剧院魅影Gē jù yuàn Mèi yǐng
Bóng ma trong nhà hát của Andrew Lloyd Webber
有魅力yǒu mèi lì
hấp dẫn; quyến rũ
人格魅力rén gé mèi lì
sức hút cá nhân; sự lôi cuốn