Kết quả tra từ “饱食终日,无所用心”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
饱食终日,无所用心bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn
ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không