Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “风云”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
风云fēng yún

thời tiết; tình hình bất ổn

Cụm từ
风云变幻fēng yún biàn huàn

tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
风云人物fēng yún rén wù

nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng

Thành ngữ
天有不测风云,人有旦夕祸福tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú

vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào

Thành ngữ
叱咤风云chì zhà fēng yún

nghĩa đen: la mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới; toàn năng

Thành ngữ