Kết quả tra từ “领地”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
领地lǐng dì
lãnh thổ; miền; điền trang; phong ấp (cũ)
首都领地shǒu dū lǐng dì
lãnh thổ thủ đô; Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT) quanh Canberra 堪培拉
北领地Běi lǐng dì
Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc