Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “隋”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Suí

triều đại Tùy (581-617 SCN); họ [Sui2]

Từ vựng
隋炀帝Suí Yáng dì

Tùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618

Cụm từ
隋末Suí mò

những năm cuối triều Tùy; đầu thế kỷ 7 sau Công nguyên

Cụm từ
隋朝Suí cháo

Nhà Tùy (581-617)

Cụm từ
隋书Suí shū

Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏徵|魏征[Wei4 Zheng1] năm 636…

Cụm từ
隋文帝Suí Wén dì

Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604

Cụm từ
隋唐演义Suí Táng Yǎn yì

Diễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人獲|褚人获[Chu3 Ren2 huo4]

Cụm từ
隋唐Suí Táng

các triều đại Tùy (581-617) và Đường (618-907)

Cụm từ
隋代Suí dài

triều đại Tùy (581-617)

Cụm từ