Kết quả tra từ “闹市”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
闹市nào shì
khu trung tâm; phố xá sầm uất
穷在闹市无人问,富在深山有远亲qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn
người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa