Kết quả tra từ “闰”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
闰rùn
nhuận; thêm một ngày hoặc tháng vào lịch âm hoặc lịch dương (ví dụ: ngày 29 tháng 2)
闰月rùn yuè
tháng nhuận trong lịch âm; tháng nhuận
闰年rùn nián
năm nhuận; (lịch âm) năm có tháng mười ba nhuận
闰四月,吃树叶rùn sì yuè , chī shù yè
tháng tư nhuận dẫn đến thiếu hụt lương thực
敖闰Áo rùn
Long Vương biển Tây, Ao Run, còn gọi là Ao Ji (敖吉)