Kết quả tra từ “门楣”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
门楣mén méi
mi cửa (của cửa ra vào); nghĩa bóng: địa vị xã hội của gia đình
光耀门楣guāng yào mén méi
vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình