Kết quả tra từ “长夜”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
长夜cháng yè
đêm đen dài; tượng trưng giai đoạn dài đau khổ và áp bức
长夜难明cháng yè nán míng
nghĩa đen: nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt; nhiều năm bị đàn áp (thành ngữ)
长夜漫漫cháng yè màn màn
đêm dài bất tận (thành ngữ); tượng trưng chịu đựng lâu dài
漫漫长夜màn màn cháng yè
đêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài