Kết quả cho “铿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(từ tượng thanh) âm vang; tiếng kim loại leng keng; đánh
(văn học) vang dội
vang dội; vang vọng; bóng gió: lời lẽ hùng hồn
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(từ tượng thanh) âm vang; tiếng kim loại leng keng; đánh
(văn học) vang dội
vang dội; vang vọng; bóng gió: lời lẽ hùng hồn