Kết quả tra từ “金门”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
金门Jīn mén
quần đảo Kim Môn ngoài khơi bờ biển Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý; huyện Kim Môn ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến, Trung Quốc
金门县Jīn mén xiàn
Huyện Kim Môn, Đài Loan (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến); huyện Kim Môn ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
金门岛Jīn mén Dǎo
Quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý