Kết quả tra từ “采取”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
采取cǎi qǔ
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện
采取行动cǎi qǔ xíng dòng
thực hiện hành động; áp dụng chính sách; tiến hành giải quyết vấn đề
采取措施cǎi qǔ cuò shī
áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi