Kết quả tra từ “邈”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
邈miǎo
sâu xa; xa xôi
邈邈miǎo miǎo
rất xa; hẻo lánh
邈远miǎo yuǎn
xem 渺遠|渺远[miao3 yuan3]
邈然miǎo rán
xa xôi; hẻo lánh
邈冥冥miǎo míng míng
xa thẳm; xa xôi
缅邈miǎn miǎo
xa; xôi
绵邈mián miǎo
xa trong thời gian; xa xôi; xa xăm
程邈Chéng Miǎo
Cheng Miao, một cai ngục trở thành tù nhân thời nhà Tần, người tạo ra lối thư pháp kiểu lệ
孙思邈Sūn Sī miǎo
Tôn Tư Mạc (khoảng 581-682), thầy thuốc và chuyên gia thảo dược triều Tùy và Đường, tác giả cuốn "Thiên kim yếu phương" 千金要方[Qian1 jin1 Yao4…