Kết quả cho “逮”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(văn học) bắt giữ; bắt; theo kịp; cho đến
bắt giữ; một vụ bắt giữ
vượt quá tầm với hoặc khả năng (làm gì đó)
ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng
quyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, trong thời gian diễn ra cuộc họp, trừ khi bị bắt quả tang phạm tội, dành cho thành viên của Quốc hội, Viện Lập…