Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “逮”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dài

(văn học) bắt giữ; bắt; theo kịp; cho đến

Từ vựng
逮捕dài bǔ

bắt giữ; một vụ bắt giữ

Cụm từ
狗逮老鼠gǒu dǎi lǎo shǔ

ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng

Thành ngữ
力有未逮lì yǒu wèi dài

vượt quá tầm với hoặc khả năng (làm gì đó)

Cụm từ
不逮捕特权bù dài bǔ tè quán

quyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, trong thời gian diễn ra cuộc họp, trừ khi bị bắt quả tang phạm tội, dành cho…

Cụm từ