Kết quả tra từ “逆耳”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逆耳nì ěr
khó nghe; chói tai (sự thật không dễ chịu)
逆耳之言nì ěr zhī yán
lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng; sự thật không muốn nghe
忠言逆耳zhōng yán nì ěr
lời khuyên chân thành thường khó nghe (thành ngữ)