Kết quả cho “逆耳”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khó nghe; chói tai (sự thật không dễ chịu)
lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng; sự thật không muốn nghe
lời khuyên chân thành thường khó nghe (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khó nghe; chói tai (sự thật không dễ chịu)
lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng; sự thật không muốn nghe
lời khuyên chân thành thường khó nghe (thành ngữ)